Cập nhật 2012

Tổng hợp tất cả các thay đổi về Quy định kĩ thuật chung của GS1, tháng 1 năm 2012

Về mã GSRN:

Sửa:“Mã toàn cầu phân định mối quan hệ dịch vụ (GSRN) được dùng để phân định người nhận dịch vụ trong ngữ cảnh của một mối quan hệ dịch vụ”

Thành: “Mã toàn cầu phân định mối quan hệ dịch vụ (GSRN) là mã số không mang tính hàm ý được dùng để phân định mối quan hệ giữa tổ chức đưa ra dịch vụ và các thực thể riêng cung cấp hay hưởng lợi từ các dịch vụ đó”

Về mã GDTI:

Sửa: “mã bổ sung chỉ là các con số”

Thành: “mã bổ sung bao gồm cả chữ cái và chữ số”

Về mã SSCC:

Sửa đoạn 3 thành: Đơn vị logistic được phân định bằng mã số phân định GS1 với tên là SSCC (mã công-ten-nơ vận chuyển theo xê-ri). Phải sử dụng SSCC – khóa duy nhất của GS1 – làm số phân định đơn vị logistic. SSCC đảm bảo việc đơn vị logistic được phân định bằng một mã số đơn nhất trên phạm vi toàn cầu.

Bổ sung: Nếu, ngoài việc là đơn vị logistic, vật phẩm còn được người chủ thương hiệu coi như là thương phẩm thì nó có thể được phân định thêm bằng mã GTIN. Sự kết hợp GTIN và mã số theo xê-ri không được thay thế SSCC làm số phân định đơn vị logistic.

Bổ sung: Nếu, ngoài việc là đơn vị logistic, vật phẩm là một phần của hàng hóa kí gửi hoặc của hàng gửi thì nó có thể được kết hợp với mã GINC và hoặc mã GSIN.

Bổ sung: Trách nhiệm cấp SSCC: SSCC có chức năng hỗ trợ quản lý (theo vết, truy tìm nguồn gốc, lưu giữ v.v…) các đơn vị logistic suốt chuỗi cung ứng. Để đảm bảo tính đơn nhất và khả năng truy tìm nguồn gốc toàn cầu, công ty tạo ra đơn vị logistic hoặc người chủ nhãn hiệu của đơn vị logistic chịu trách nhiệm cấp SSCC

Thêm các phần m ới:

2.1.7 Thương phẩm có số đo thay đổi tại POS

2.1.8 Bao gói mở rộng

4.12 Các quy tắc về phần diễn giải người đọc (HRI)

7.10 Tính số kiểm tra

Gens Specs Change Notifications Ảnh hưởng đến phần Tổng hợp các thay đổi
GSCN for 11-000119

GSCN for 08-000188

1

Làm rõ GTIN-8

Cấp Mã doanh nghiệp GS1

GSCN for 10-000306

GSCN for 10-000202

GSCN for 10-000173

GSCN for 09-000074

GSCN for 09-000074

GSCN for 11-000119

GSCN for 10-000307

GSCN for 10-000323

GSCN for 11-000198

GSCN for 09-000092

2

Làm rõ SSCC liên quan đến GTIN đã xê-ri hóa

Sửa lại phần tham chiếu sai ở 2.1.5

Căn chuẩn quy định kĩ thuật về số với hướng dẫn về kiểu của GSMP

Các tiêu chuẩn ứng dụng cho thương phẩm là thực phẩm tươi sống được quét tại POS có sử dụng GTIN

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

Làm rõ GTIN-8

Mở rộng việc sử dụng GDTI để bao trùm cả các bản ghi ảo (‘virtual’ records)

Phân định các điểm đo

Lỗi in

MMBC cho bao gói mở rộng

GSCN for 10-000257

GSCN for 09-000074

GSCN for 09-000074

GSCN for 10-000199

GSCN for 11-000058

GSCN for 09-000092

GSCN for 11-000198

3

Cho phép thành phần xê-ri trong mã GDTI ở dạng chữ cái – chữ số

Các tiêu chuẩn ứng dụng cho thương phẩm là thực phẩm tươi sống được quét tại POS có sử dụng GTIN

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

Cấp SSCC

Sửa độ dài của AI 8110

MMBC cho bao gói mở rộng

Lỗi in

GSCN for 10-000257

GSCN for 10-000173

GSCN for 09-000074

GSCN for 11-000136

GSCN for 11-000135

GSCN for 10-000307

GSCN for 10-000199

GSCN for 08-000188

GSCN for 11-000198

GSCN for 09-000092

4

Cho phép thành phần xê-ri trong mã GDTI ở dạng chữ cái- chữ số

Căn chuẩn quy định kĩ thuật về số với hướng dẫn về kiểu của GSMP

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

Sự kết hợp bắt buộc đối với AI(7003)

Sự kết hợp bắt buộc đối với AI(250)

Mở rộng việc sử dụng GDTI để bao trùm cả các bản ghi ảo (‘virtual’ records)

Cấp SSCC

Cấp Mã doanh nghiệp GS1

Lỗi in

MMBC cho bao gói mở rộng

GSCN for 10-000122

GSCN for 10-000123

GSCN for 10-000173

GSCN for 09-000074

GSCN for 09-000074

GSCN for 11-000198

GSCN for 09-000092

5

Chú thích về Mã cho phiếu (Coupon) ở Bắc Mỹ

Làm rõ HRI thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

Căn chuẩn quy định kĩ thuật về số với hướng dẫn về kiểu của GSMP

Các tiêu chuẩn ứng dụng cho thương phẩm là thực phẩm tươi sống được quét tại POS có sử dụng GTIN

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

Lỗi in

MMBC cho bao gói mở rộng

GSCN for 09-000074

GSCN for 11-000198

6

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

Lỗi in

GSCN for 09-000092

7

MMBC cho bao gói mở rộng
GSCN for 10-000123

GSCN for 09-000074

GSCN for 09-000092

GSCN for 11-000198

8

Làm rõ HRI thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

Phần diễn giải cho người đọc đối với các thương phẩm là thực phẩm tươi sống

MMBC cho bao gói mở rộng

Lỗi in

Xem tổng hợp các thay đổi – bao gồm các thay đổi về lỗi in – được liệt kê theo các mục sau

Chi tiết các thay đổi về Quy định kĩ thuật chung của GS1 tham chiếu đến GSCN tương ứng (hay lỗi in)
Phần 1 Mô tả thay đổi GSCN
1.3.3 Cập nhật tham chiếu đến phần 08-000188
1.4 Thay đổi tên phần 11-000119
1.4.3 Phần phụ mới thêm vào tiền tố GS1-8 11-000119
1.5 Giới thiệu được cập nhật cho phần này 08-000188
Phần 2 Mô tả thay đổi GSCN
2.1.2.1.1 Làm rõ GTIN-8 – đoạn 1 – Thêm tiền tố GS1-8 vào cái khác 11-119
2.1.2.1.7 Theo cách chọn mã vạch EAN-8 như mã vạch được phép bị thiếu Lỗi in (11-000198)
2.1.2.2 Phần mới – Thương phẩm là sản phẩm có bao gói không chặt chẽ được quét tại POS 09-000074
2.1.2.3
bây giờ 2.1.2.4
Quy tắc về bao gói đầu tiên thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe – theo khóa của GS1: Nếu nhãn AIDC theo yêu cầu được đặt trực tiếp lên phần đã xác định của bao gói, những nhãn này (ví dụ như mã vạch, phần diễn giải người đọc) đáp ứng yêu cầu về bao gói đầu tiên … – ở đoạn thứ ba từ “diễn giải” được thêm vào sau từ “người đọc” trong dấu ngoặc đơn.

Hình 2.1.2.3-1 và 2.1.2.3-2 được đánh số lại thành 2.1.2.4-1 và 2.1.2.4-2

Ở phần các thuộc tính – Quy tắc: một đoạn mới – diễn giải người đọc được thêm vào.

09-000074
Hình 2.1.2.5 Phải đánh số lại tất cả các hình nhưng vì thực tế có phần phụ mới (2.1.2.2) nên có sửa lại việc đánh số. Lỗi in (11-000198)
2.1.4 Diễn giải người đọc – đoạn thứ nhất là mới – xóa phần còn lại 09-000074
2.1.5 Sửa tham chiếu sai ở 2.1.5 10-000202
2.1.5 Dưới phần phụ về Khóa GS1 và Các quy tắc, thay đổi đoạn thứ hai 09-000074
Phần mới2.1.7.2.1, 2.1.7

Các tiêu chuẩn ứng dụng về thương phẩm là thực phẩm tươi sống được quét tại POS sử dụng GTIN

09-000074
2.1.7 Phần 2.1.7 (hiện giờ là 2.1.7.2) không thay đổi nội dung, chỉ thay đổi tiêu đề 09-000074
Phần mới 2.1.8 Phần 2.1.8 là mới do MMBC – Việc đóng gói mở rộng 09-000092
2.2 Làm rõ SSCC liên quan đến GTIN được xê-ri hóa – thay đổi đoạn thứ 3, thêm đoạn thứ 4 và thứ 5 10-000306
2.4.4 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.4.5 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.4.6 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.4.7 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.4.8 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.4.9 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.5 WR for Identification of Metering Points:

Under Application Description – 5th bullet point added

10-000323
2.6.10 Payment slip, application description, 1st paragraph, last sentence – Human Readable Interpretation changed to Non-HRI text 09-000074
2.6.10 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.6.12.1.1 1st paragraph: corrected reference from Section 2.6.10 to Section 2.6.11 Errata (11-000198)
2.6.13 Application Description, 1st paragraph: Expand the use of the GDTI to include ‘virtual’ records, examples added to better clarify Documents. 10-000307
2.6.13 Quy định kĩ thuật về mã vạch – Kích thước X của mã vạch v.v…- tất cả các thể hiện bằng số căn chuẩn với hướng dẫn về kiểu của GSMP (các chữ số sau dấu chấm thập phân tính bằng mm và in.) 10-000173
2.6.14, 2.6.14.1, 2.6.14.2 Ở tất cả các phần đều xóa từ kí hiệu (Symbol) sau từ mã vạch (Bar Code) Lỗi in (11-000198)
Section 3 Mô tả thay đổi GSCN
Tất cả các phần phụ định nghĩa cho AI Theo GSCN về 09-074 thay đổi theo sau đoạn “Khi chỉ chuỗi yếu tố này trong phần người đọc” thành “Khi chỉ chuỗi yếu tố này trong phần Non-HRI ” 09-000074
3.2 – 1 Theo GSCN về 10-257 đổi thành phần xê-ri của GDTI từ số thành chữ – số 10-000257
3.2 – 1 Theo GSCN về 11-058 đổi độ dài AI 8110 từ 30 thành 70 kí tự 11-000058
3.2 – 1 Theo GSCN về 09-092 thêm AI 8200 mới cho Việc bao gói mở rộng URL 09-000092
3.3.1 Theo GSCN về 10-199 làm rõ ai chịu trách nhiệm cấp SSCC. 10-000199
3.3.3.1 Theo GSCN về 09-074 bổ sung tiêu chuẩn ứng dụng cho thương phẩm có số đo thay đổi được quét tại POS 09-000074
3.10.1 Theo GSCN về 11-198 (lỗi in) thay kí hiệu mã vạch thành mã vạch 11-000198
3.7.2 Theo GSCN về 11-198 (lỗi in) thay kí hiệu mã vạch thành mã vạch 11-000198
3.8.1.4 Theo GSCN về 09-074 cập nhật các quy tắc về HRI 09-000074
3.5.9 Theo GSCN về 10-257 đổi thành phần theo xê-ri của GDTI từ dạng số thành dạng chữ – số 10-000257
3.1 Theo GSCN về 09-074 cập nhật các quy tắc về HRI 09-000074
3.1 Theo GSCN về 09-092 thêm GS1 QR Code 09-000092
3.2 Theo GSCN về 09-092 thêm GS1 QR Code 09-000092
3.9.11 Theo GSCN về 11-198 đổi Mã vạch mở rộng cho phiếu GS1-128 và sửa lại cho phù hợp với 3.2 -1 11-000198
3.9.12 Theo GSCN về 11-058 thay độ dài AI 8110 từ 30 thành 70 kí tự 11-000058
3.9.12 Theo GSCN về 11-198 (lỗi in) đổi Mã vạch mở rộng cho phiếu GS1-128 và sửa lại cho phù hợp với 3.2 -1 11-000198
3.9.13 Theo GSCN về 09-092 thêm AI 8200 mới về bao gói mở rộng URL 09-000092
Phần 4 Mô tả thay đổi GSCN
4.6.1.6 Thay: “Không thể bán, cho một bên độc lập khác thuê hay vay mượn GLN” bằng “Không được bán, cho một bên độc lập khác thuê hay vay mượn GLN” Errata (11-000198)
4.8.1.3.2 Thay N thành AN bằng cách xóa từ “một con số” trong câu: Thành phần theo xê-ri là tùy chọn và do người phát hành tài liệu cấp và là “một con số” đơn nhất trong xê-ri tài liệu được phát hành từ cùng một tài liệu. 10-000257
4.11.2 Cập nhật các quy tắc trái nhau về AI cho các số đo thay đổi tại POS và không tại POS (01), (02), (30), 3nnn, 392n, 393n, Thêm chú thích : trường hợp ngoại lệ tại POS. Xem chú thích bảng 1 phần 5.5.2.6, về GTIN-14 tại POS. 09-000074
4.12 Các quy tắc về HRI Rules copi từ CR-09-074, (vấn đề về định dạng và đánh số) – tại sao nhiều điều phụ (4.12.1, 2 và 3 hay ít hơn) không rõ ràng. 5.5.2.6.2 không tính đến trong nước này 09-000074
4.11.2 Thêm AI (7003) 11-000136
4.11.2 Thêm AI (250) 11-000135
4.8.1.1 Thêm câu và sửa 10-000307
4.4.1.2

Thêm đoạn mới 4.4.1.2 Trách nhiệm cấp SSCC: SSCC có chức năng hỗ trợ quản lý (theo vết, truy tìm nguồn gốc, lưu giữ v.v…) các đơn vị logistic suốt chuỗi cung ứng. Để đảm bảo tính đơn nhất và khả năng truy tìm nguồn gốc toàn cầu, công ty tạo ra đơn vị logistic hoặc người chủ nhãn hiệu của đơn vị logistic chịu trách nhiệm cấp SSCC

10-000199
4.3.1.2.1 Xóa đoạn đầu, câu cuối 08-000188
4.11 Thêm nhận xét về QR Code, sửa chú thích 09-000092
4.11.2 Thêm AI (NNNN) về bao gói mở rộng 09-000092
4.12.1 Thêm điểm 9 09-000092
4.12 phần 5.5.2.6.2 về HRI ex được trộn với phần lời CR 09-000074 ở phần 4.12 10-000123
Phần 5 Mô tả thay đổi GSCN
5 (many) Thay đổi số và/ hoặc kích thước quan trọng qua Phần 5 theo GSCN 10-173 10-000173
5.1 & Hình 5.1 – 7 Thêm GS1 QR Code 09-000092
5.1.1 & Hình 5.1.2 – 1 Thêm tham khảo ISO và AIM

Thêm GS1 QR Code

09-000092
5.2 Bỏ 5.2.1 vì nó nhắc lại 5.2. Các phần về đánh số thuộc phần 5.2 thay đổi tương ứng. Errata (11-000198)
5.2.3.6 Thêm chú thích về các phép đo thể hiện bằng số theo milimet

Sửa các con số để thay dấu phẩy bằng dấu chấm thập phân và bỏ HRI khi nó được thể hiện một phần bằng vạch

10-000173
Hình 5.3.1.2.1 – 2 Thêm tiêu đề cho hình Lỗi in (11-000198)
5.3.1.4 Thay tham chiếu ANSI bằng ISO/IEC 15416 Lỗi in (11-000198)
Hình 5.3.1.5 – 1 Thêm tiêu đề cho hình Lỗi in (11-000198)
5.3.1.6 Thay phần lời hiện tại bằng câu về các quy tắc diễn giải người đọc theo GSCN 09-092 09-000092
5.4.2 Thay phần lời hiện tại bằng câu về các quy tắc diễn giải người đọc theo GSCN 09-092 09-000092
5.4.6.1 Bỏ lề đầu Lỗi in (11-000198)
5.4.7.4 Thay phần lời hiện tại bằng câu về các quy tắc diễn giải người đọc theo GSCN 09-092 09-000092
Hình 5.4.7.6.1 – 1 Thêm tiêu đề cho hình Lỗi in
5.5.2 Thay “hướng dẫn” bằng “tiêu chuẩn” ở chú thích 3 09-000092
5.5.2.3 Thay đổi để bổ sung GS1 QR Codecho bao gói mở rộng theo GSCN 09-092 09-000092
Hình 5.5.2.6 – 1 Thêm ba nội dung cho các vật phẩm là sản phẩm có bao gói không chặt chẽ được quét tại POS theo GSCN 09-074

Và hai nội dung cho bao gói mở rộng theo GSCN 09-092

09-000074

09-000092

Hình 5.5.2.6.1 – 1 Thay đổi dải chức năng “mã vạch 2D để quét cố định bởi máy quét hình ảnh trong phân phối nói chung” cho hợp với SST 8

Bỏ phần lời dưới hình đi

Thêm dấu chấm khác dưỡi hình theo GSCN 09-092

Errata (11-000198)

Errata (11-000198)

09-000092

5.5.2.6.2 Bỏ phần này đi theo GSCN 10-123 10-000123
Hình 5.5.2.7 – 1 Thêm GTIN-8 theo ứng dụng hoặc mã ID cho GS1 DataBar và mã phức hợp

Thêm nội dung về GS1 QR Code

Thêm bao gói mở rộng cho ứng dụng hoặc mã ID cho GS1 DataMatrix 09-092

Errata (11-000198)

09-000092

09-000092

Hình 5.5.2.7 – 2 Thêm dấu * thứ năm dưới hình theo GSCN 10-122 10-000122
Hình 5.5.2.7 – 2.1 Thêm hình và thông tin liên quan theo GSCN 09-092 09-000092
Hình 5.5.2.7 – 4 Thay đoạn đầu về thông tin liên quan với dấu * thứ nhất dưới hình này Errata (11-000198)
Hình 5.5.2.7 – 7 Thay thông tin liên quan với dấu * thứ hai dưới hình này theo GSCN 10-173 10-000173
Hình 5.5.2.7 – 8 Thay thông tin liên quan với chú thích thứ nhất dưới hình này theo GSCN 10-173 10-000173
5.5.3.3.1 Thêm ‘là KHÔNG’ dấu chấm cuối cùng Errata (11-000198)
5.5.3.3.10.1 Thêm câu dưới tiêu đề “Tham chiếu” dẫn dắt đầu đọc tới phần đầu. 09-000092
5.5.3.3.10.6 Thêm phần mới về GS1 QR Code theo GSCN 09-092 09-000092
5.5.3.3.11 Bỏ danh mục tham chiếu theo GSCN 09-092 09-000092
5.6.1.5 Bỏ và thay thông tin theo GSCN 09-074 09-000074
5.7.1 Thay đổi GS1 QR Code và bao gói mở rộng theo GSCN 09-092 09-000092
5.7.3.7 Bỏ và thay thông tin theo GSCN 09-074 09-000074
5.8.1.1 Thay đổi thông tin ở ‘Bộ kí tự có khả năng mã hóa’ theo ISO/IEC 24723 Lỗi in (11-000198)
5.8.3 Bỏ và thay thông tin theo GSCN 09-074 09-000074
5.9 Thêm phần mới về GS1 QR Code theo GSCN 09-092 09-000092
5.10.1 Thêm ‘và GS1 QR Code Symbology’ vào cuối đoạn ba 09-000092
Phần 6 Mô tả thay đổi GSCN
6 (many) Theo GSCN về 11-198 (lỗi in) thay kí tự mã vạch thành mã vạch 11-000198
6.2.3 Cập nhật quy tắc về diễn giải người đọc 09-0000074
6.4.9, 6.7.2.2 & 6.7.3.2 Cập nhật từ ‘diễn giải người đọc’ thành ‘phần viết không-HRI’ 09-0000074
6.8.1.3 Thay đổi từ ‘phần viết’ thành ‘diễn giải’ và cập nhật phần tham chiếu 09-0000074
Phần 7 Mô tả thay đổi GSCN

7.2.1

Thêm “GS1 QR Code được thông qua để dùng với AI (01) và AI (8200).” 09-000092

7.2.7

Thêm GS1 QR Code 09-000092

7.7.2

Thêm GS1 QR Code 09-000092

7.9

Thêm số phân định phương pháp mã hình cho GS1 QR Code 09-000092

7.9.2

Điều chỉnh số điều 09-000092

7.9.3

Thêm GS1 QR Code 09-000092
Phần 8 Mô tả thay đổi GSCN
8.2 Thay đổi từ Làm rõ HRI về chăm sóc sức khỏe

Thêm “HRI” vào danh mục các từ viết tắt của

10-000123
8.1 Thay đổi từ các tiêu chuẩn ứng dụng và phần diễn giải người đọc cho thương phẩm về thực phẩm tươi sống. Thêm và sửa một vài thuật ngữ mới.

Thêm các thuật ngữ: “Thực phẩm tươi sống”,”Sản phẩm có bao gói không chặt chẽ”, “(Các) vùng trống”, và “Phần viết Không-HRI”.

Sửa thuật ngữ: “vật mang”, vật mang dữ liệu GS1 AIDC, định dạng ứng dụng GTIN, HRI.

09-000074
Phần 8.1 Các thay đổi từ lỗi in: Lấy lại thuật ngữ “Họ mã vạch dữ liệu của GS1 cho POS bán lẻ” 11-000198
Phần 8.1 & 8.2

Các thay đổi từ MMBC về bao gói mở rộng, thêm một vài thuật ngữ và từ viết tắt mới.

Thêm các thuật ngữ: kiểu trực tiếp, bao gói mở rộng, GEPIR, Nguồn dữ liệu tin cậy của GS1 dùng cho B2C, mã QR của GS1, kiểu dán tiếp, điểm chăm sóc POC và mã QR.

Thêm từ viết tắt: “GEPIR”

 

23/05/2016